Vocabulary, semantics, and language education (Record no. 2401)

MARC details
000 -Đầu biểu
Trường điều khiển có độ dài cố định 01023nam a2200289 4500
005 - Ngày giờ giao dịch gần nhất
Trường điều khiển 20141103105445.0
020 ## - Chỉ số ISBN
Chỉ số ISBN 0521474094
Điều kiện mua được (thường là giá) 239000VND
020 ## - Chỉ số ISBN
Chỉ số ISBN 0521479428
082 ## - Chỉ số DDC (thập phân Dewey)
Chỉ số phân loại 428
Chỉ số ấn phẩm V419A
003 - ID của mã điều khiển
Trường điều khiển TLU
100 ## - Mục từ chính --- Tên riêng
Họ tên riêng Hatch, Evelyn
245 ## - Thông tin về nhan đề
Nhan đề chính Vocabulary, semantics, and language education
260 ## - Thông tin về xuất bản, phát hành
Nơi xuất bản, phát hành Cambridge
-- New York
Tên nhà xuất bản, phát hành Cambridge University Press
Ngày tháng xuất bản, phát hành 1995.
300 ## - Mô tả vật lý
Số trang xii, 468 p.
Các đặc điểm vật lý khác ill.
Khổ 24 cm.
440 ## - Thông tin về tùng thư/mục từ bổ trợ -- Nhan đề
Nhan đề Cambridge language teaching library
504 ## - Ghi chú thư mục học, v...v.
Ghi chú về thư mục v...v... Includes bibliographical references (p. 427-456) and index.
520 ## - Tóm tắt, v...v...
Tóm tắt, v...v... Sách dành cho các giáo viên hoặc học viên chuyên sâu tiếng Anh; gồm: ngữ nghĩa và phân tích ngữ nghĩa, tổng thể các dạng từ và hình thái từ; từ vựng
650 ## - Mục từ bổ trợ chủ đề -- Thuật ngữ chủ điểm
Thuật ngữ chủ điểm hoặc địa danh cấu thành mục từ Language
650 ## - Mục từ bổ trợ chủ đề -- Thuật ngữ chủ điểm
Thuật ngữ chủ điểm hoặc địa danh cấu thành mục từ Linguistics.
650 ## - Mục từ bổ trợ chủ đề -- Thuật ngữ chủ điểm
Thuật ngữ chủ điểm hoặc địa danh cấu thành mục từ Ngôn ngữ học.
650 ## - Mục từ bổ trợ chủ đề -- Thuật ngữ chủ điểm
Thuật ngữ chủ điểm hoặc địa danh cấu thành mục từ Ngữ nghĩa
650 ## - Mục từ bổ trợ chủ đề -- Thuật ngữ chủ điểm
Thuật ngữ chủ điểm hoặc địa danh cấu thành mục từ Tiếng Anh
650 ## - Mục từ bổ trợ chủ đề -- Thuật ngữ chủ điểm
Thuật ngữ chủ điểm hoặc địa danh cấu thành mục từ Từ vựng
700 ## - Mục từ bổ trợ -- Tên riêng
Tên riêng Brown, Cheryl
901 ## - Yếu tố dữ liệu nội bộ A, LDA (RLIN)
a Đã lưu thông
b Sách
942 ## - Dạng tài liệu (KOHA)
Dạng tài liệu mặc định (Koha) Tài liệu kho mượn
Holdings
Loại khỏi lưu thông Trạng thái mất tài liệu Nguồn phân loại Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện sở hữu Thư viện hiện tại Kho tài liệu Ngày bổ sung Giá bổ sung Số lần ghi mượn Ký hiệu phân loại Đăng ký cá biệt Cập nhật lần cuối Giá thay thế Ngày áp dụng giá thay thế Kiểu tài liệu
Sẵn sàng Sẵn sàng   Sẵn sàng Cho mượn Đại học Thăng Long Đại học Thăng Long Kho mượn 04/09/2014 239000.00   428 V419A KM.0003241 04/09/2014 478000.00 04/09/2014 Tài liệu kho mượn

Powered by Koha